Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El prodigio
01
thần đồng, người tài năng xuất chúng
una persona, especialmente joven, con un talento extraordinario
Các ví dụ
El joven prodigio compuso su primera sinfonía a los doce años.
Thần đồng trẻ tuổi thần đồng đã sáng tác bản giao hưởng đầu tiên của mình ở tuổi mười hai.



























