el globo terráqueo
glo
ˈglo
glo
bo
βo
bo
terrá
tɛra
tera
queo
keo
keo

Định nghĩa và ý nghĩa của "globo terráqueo"trong tiếng Tây Ban Nha

El globo terráqueo
01

quả địa cầu, địa cầu

una esfera que representa el planeta Tierra con sus continentes y océanos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
globos terráqueos
Các ví dụ
El niño giró el globo terráqueo y señaló dónde vivía. 

Đứa trẻ xoay quả địa cầu và chỉ ra nơi nó sống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng