Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el globo terráqueo
/ɡlˈoβo tɛrˈakeo/
El globo terráqueo
01
quả địa cầu, địa cầu
una esfera que representa el planeta Tierra con sus continentes y océanos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
globos terráqueos
Các ví dụ
Mi abuelo colecciona mapas antiguos y tiene un globo terráqueo de 1950.
Ông tôi sưu tầm bản đồ cổ và có một quả địa cầu từ năm 1950.



























