Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El vaso de precipitados
01
cốc có mỏ, cốc thí nghiệm
un recipiente de vidrio cilíndrico con un pico para verter, usado en laboratorios para contener, mezclar o calentar líquidos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vasos de precipitados
Các ví dụ
El químico vertió la solución ácida en un vaso de precipitados de 500 ml.
Nhà hóa học đã đổ dung dịch axit vào một cốc có mỏ 500 ml.



























