Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cinta correctora
01
băng sửa lỗi, băng chỉnh sửa
una cinta blanca y opaca en un dispensador que se usa para cubrir errores escritos o mecanografiados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cintas correctoras
Các ví dụ
La cinta correctora es más limpia y precisa que el corrector líquido.
Băng sửa lỗi sạch hơn và chính xác hơn so với bút xóa lỏng.



























