el papel de calco
Pronunciation
/papˈel ðe kˈalko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "papel de calco"trong tiếng Tây Ban Nha

El papel de calco
01

giấy can, giấy vẽ đồ

un papel translúcido y delgado que se coloca sobre un dibujo o imagen para copiar o calcar su contorno
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
papeles de calco
Các ví dụ
Puso el papel de calco sobre la fotografía y trazó los rasgos principales.
Anh ấy đặt giấy can lên bức ảnh và vẽ theo các đường nét chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng