el pósit
Pronunciation
/pˈɔsit/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pósit"trong tiếng Tây Ban Nha

El pósit
01

giấy ghi chú dính, nhãn dán ghi chú

una pequeña hoja de papel con una banda adhesiva en el reverso, usada para escribir recordatorios o notas temporales
Các ví dụ
¿ Me pasas un pósit? Quiero anotar esto antes de que se me olvide.
Đưa cho tôi một giấy ghi chú dính được không? Tôi muốn ghi lại điều này trước khi quên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng