el sit
ˈpɔ
paw
sit
sit
sit

Định nghĩa và ý nghĩa của "pósit"trong tiếng Tây Ban Nha

El pósit
01

giấy ghi chú dính, nhãn dán ghi chú

una pequeña hoja de papel con una banda adhesiva en el reverso, usada para escribir recordatorios o notas temporales 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pósits
Các ví dụ
Escribí el número de teléfono en un pósit y lo pegué en mi monitor. 

Tôi đã viết số điện thoại trên một giấy ghi chú dính và dán nó lên màn hình của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng