Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tarjeta de estudio
01
thẻ học, thẻ ghi nhớ
una tarjeta pequeña, a menudo con una pregunta o concepto en un lado y la respuesta o definición en el otro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tarjetas de estudio
Các ví dụ
Usé tarjetas de estudio para aprender el vocabulario nuevo de francés.
Tôi đã sử dụng thẻ học tập để học từ vựng tiếng Pháp mới.



























