Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la tarjeta de estudio
/taɾxˈeta ðe estˈuðjo/
La tarjeta de estudio
01
thẻ học, thẻ ghi nhớ
una tarjeta pequeña, a menudo con una pregunta o concepto en un lado y la respuesta o definición en el otro
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tarjetas de estudio
Các ví dụ
Hizo un mazo de tarjetas de estudio con todas las capitales del mundo.
Anh ấy đã làm một bộ thẻ học với tất cả các thủ đô trên thế giới.



























