la hoja de ejercicios
Pronunciation
/ˈoxa ðe ˌexɛɾθˈiθjos/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hoja de ejercicios"trong tiếng Tây Ban Nha

La hoja de ejercicios
01

trang bài tập, phiếu bài tập

una página con problemas, preguntas o actividades para que los estudiantes las completen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hojas de ejercicios
Các ví dụ
Las hojas de ejercicios son una herramienta común para la práctica en el aula.
Các trang bài tập là một công cụ phổ biến để thực hành trong lớp học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng