Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el tablero de damas
/taβlˈɛɾɔ ðe ðˈamas/
El tablero de damas
01
bàn cờ đam, bàn cờ đam
un tablero cuadrado con 64 casillas alternas claras y oscuras, usado para juegos como las damas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tableros de damas
Các ví dụ
Los niños jugaban a las damas en un tablero de damas de plástico.
Những đứa trẻ đang chơi cờ đam trên một bàn cờ đam bằng nhựa.



























