el tablero de damas
tab
ˈtaβ
tab
le
le
le
ro
ɾo
ro
de
ðe
dhe
da
da
da
mas
mas
mas

Định nghĩa và ý nghĩa của "tablero de damas"trong tiếng Tây Ban Nha

El tablero de damas
01

bàn cờ đam, bàn cờ đam

un tablero cuadrado con 64 casillas alternas claras y oscuras, usado para juegos como las damas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tableros de damas
Các ví dụ
Colocó las fichas rojas y negras en el tablero de damas. 

Anh ấy đặt các quân cờ đỏ và đen lên bàn cờ đam.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng