la ciega pequeña
cie
ˈθje
thye
ga
ɣa
gha
pe
pe
pe
que
ke
ke
ña
ɲa
nia

Định nghĩa và ý nghĩa của "ciega pequeña"trong tiếng Tây Ban Nha

La ciega pequeña
01

mù nhỏ, cược bắt buộc nhỏ

la apuesta forzada más pequeña que coloca el jugador inmediatamente a la izquierda del botón, antes de repartir las cartas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La ciega pequeña es normalmente la mitad de la ciega grande. 

Mù nhỏ thường bằng một nửa mù lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng