el póquer tapado
Pronunciation
/pˈɔkɛɾ tapˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "póquer tapado"trong tiếng Tây Ban Nha

El póquer tapado
01

poker úp, poker bài úp

una variante de póker donde los jugadores reciben todas sus cartas boca abajo y pueden cambiarlas por nuevas del mazo en una o más rondas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
póqueres tapados
Các ví dụ
El póquer tapado requiere mucha habilidad para farolear.
Poker kín đòi hỏi nhiều kỹ năng để đánh lừa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng