Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La marcación rápida
01
quay số nhanh, gọi nhanh
una función del teléfono que permite marcar un número con solo pulsar una tecla o icono
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Tengo a mi madre en la marcación rápida con el número 2.
Tôi có mẹ tôi trong quay số nhanh với số 2.
LanGeek



























