Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La línea directa
01
đường dây nóng, đường dây trực tiếp
un número de teléfono dedicado para comunicación inmediata
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
líneas directas
Các ví dụ
La línea directa de emergencias es el 911 en muchos países.
Đường dây trực tiếp khẩn cấp là 911 ở nhiều quốc gia.



























