el tabloide
tab
ˈtaβ
tab
loi
loi
loi
de
ðe
dhe
romboidedeltoidecuboidetrapezoide

Định nghĩa và ý nghĩa của "tabloide"trong tiếng Tây Ban Nha

El tabloide
01

tờ báo lá cải, báo giật gân

un periódico de tamaño pequeño que suele tener contenido sensacionalista o popular 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tabloides
Các ví dụ
Muchos tabloides se centran en historias de famosos y crímenes. 

Nhiều báo lá cải tập trung vào những câu chuyện về người nổi tiếng và tội phạm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng