Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
las noticias falsas
/notˈiθjas fˈalsas/
Las noticias falsas
01
tin tức giả mạo, tin giả
información falsa o engañosa presentada como noticia real
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Las noticias falsas durante la pandemia causaron confusión y miedo.
Tin tức giả trong đại dịch đã gây ra sự nhầm lẫn và sợ hãi.



























