Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
en directo
01
trực tiếp, trực tiếp
que se transmite o sucede al mismo tiempo que se ve o se escucha
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
en directo
giống đực số nhiều
en directo
giống cái số ít
en directo
giống cái số nhiều
en directo
Các ví dụ
La tensión en un debate político en directo es mucho mayor que en uno grabado.
Căng thẳng trong một cuộc tranh luận chính trị trực tiếp lớn hơn nhiều so với một cuộc tranh luận được ghi lại.



























