Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
en directo
01
trực tiếp, trực tiếp
que se transmite o sucede al mismo tiempo que se ve o se escucha
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
en directo
giống đực số nhiều
en directo
giống cái số ít
en directo
giống cái số nhiều
en directo
Các ví dụ
El presentador de noticias está un poco nervioso en su primer programa en directo.
Người dẫn chương trình tin tức hơi lo lắng trong chương trình trực tiếp đầu tiên của mình.



























