Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dar me gusta
01
thích, bấm like
expresar aprobación o agrado por un contenido en internet, normalmente pulsando un botón
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
doy me gusta
ngôi thứ ba số ít
da me gusta
hiện tại phân từ
dando me gusta
quá khứ đơn
dio me gusta
quá khứ phân từ
dado me gusta
Các ví dụ
Doy me gusta a las publicaciones de mis amigos para mostrarles apoyo.
Tôi thích các bài đăng của bạn bè để thể hiện sự ủng hộ với họ.



























