dar me gusta
Pronunciation
/dˈaɾ me ɣˈusta/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dar me gusta"trong tiếng Tây Ban Nha

dar me gusta
01

thích, bấm like

expresar aprobación o agrado por un contenido en internet, normalmente pulsando un botón
dar me gusta definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
doy me gusta
ngôi thứ ba số ít
da me gusta
hiện tại phân từ
dando me gusta
quá khứ đơn
dio me gusta
quá khứ phân từ
dado me gusta
Các ví dụ
Doy me gusta a las publicaciones de mis amigos para mostrarles apoyo.
Tôi thích các bài đăng của bạn bè để thể hiện sự ủng hộ với họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng