Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dar me gusta
01
thích, bấm like
expresar aprobación o agrado por un contenido en internet, normalmente pulsando un botón
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
doy me gusta
ngôi thứ ba số ít
da me gusta
hiện tại phân từ
dando me gusta
quá khứ đơn
dio me gusta
quá khứ phân từ
dado me gusta
Các ví dụ
Le di me gusta a todas las fotos de su viaje porque eran increíbles.
Tôi đã thích tất cả ảnh từ chuyến đi của cô ấy vì chúng thật tuyệt vời.



























