dar me gusta
dar
ˈdaɾ
dar
me
me
me
gus
ɣus
ghoos
ta
ta
ta

Định nghĩa và ý nghĩa của "dar me gusta"trong tiếng Tây Ban Nha

dar me gusta
01

thích, bấm like

expresar aprobación o agrado por un contenido en internet, normalmente pulsando un botón 
dar me gusta definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
doy me gusta
ngôi thứ ba số ít
da me gusta
hiện tại phân từ
dando me gusta
quá khứ đơn
dio me gusta
quá khứ phân từ
dado me gusta
Các ví dụ
Le di me gusta a todas las fotos de su viaje porque eran increíbles. 

Tôi đã thích tất cả ảnh từ chuyến đi của cô ấy vì chúng thật tuyệt vời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng