dar no me gusta
Pronunciation
/dˈaɾ nˈo me ɣˈusta/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dar no me gusta"trong tiếng Tây Ban Nha

dar no me gusta
01

expresar una valoración negativa o desagrado hacia un contenido en internet, normalmente con un botón

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
doy no me gusta
ngôi thứ ba số ít
da no me gusta
hiện tại phân từ
dando no me gusta
quá khứ đơn
dio no me gusta
quá khứ phân từ
dado no me gusta
Các ví dụ
No des no me gusta solo porque no te gusta la persona, juzga el contenido.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng