Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el sofá de dos plazas
/sofˈa ðe ðˈos plˈaθas/
El sofá de dos plazas
01
ghế sofa hai chỗ ngồi, ghế sofa hai người
un mueble para sentarse dos personas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sofás de dos plazas
Các ví dụ
Los niños saltaban sobre el sofá de dos plazas.
Những đứa trẻ đang nhảy trên ghế sofa hai chỗ ngồi.



























