el vestidor
ves
bes
bes
ti
ti
ti
dor
ˈðoɾ
dhor
ruiseñorbateadorluchadorportador

Định nghĩa và ý nghĩa của "vestidor"trong tiếng Tây Ban Nha

El vestidor
01

phòng thay đồ, phòng giữ đồ

una habitación o espacio, generalmente conectado al dormitorio, para guardar ropa, zapatos y accesorios, y a veces para vestirse 
el vestidor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vestidores
Các ví dụ
El dormitorio principal tiene un vestidor amplio con estantes y perchas. 

Phòng ngủ chính có một phòng thay đồ rộng rãi với kệ và móc treo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng