el cuarto de juegos
cuar
ˈkwar
kvar
to
to
to
de
ðe
dhe
jue
xwe
khve
gos
ɣos
ghos

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuarto de juegos"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuarto de juegos
01

phòng chơi, phòng trò chơi

una habitación en una casa dedicada específicamente para que los niños jueguen 
el cuarto de juegos definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuartos de juegos
Các ví dụ
El cuarto de juegos está en el sótano, donde pueden hacer ruido. 

Phòng chơi ở tầng hầm, nơi họ có thể làm ồn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng