Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el cuarto de juegos
/kwˈaɾto ðe xwˈeɣos/
El cuarto de juegos
01
phòng chơi, phòng trò chơi
una habitación en una casa dedicada específicamente para que los niños jueguen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuartos de juegos
Các ví dụ
El cuarto de juegos tiene una pizarra en la pared para dibujar.
Phòng chơi có một bảng phấn trên tường để vẽ.



























