Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El punzón
01
dùi, cái đục lỗ
una herramienta afilada de metal para hacer agujeros o marcar materiales como cuero, metal o papel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
punzones
Các ví dụ
Con un punzón, marcó su inicial en la herramienta.
Với một cái đục lỗ, anh ấy đã đánh dấu chữ cái đầu của mình trên công cụ.



























