el punzón
pu
pu
poo
nzón
ˈnθon
nthon
pinzón

Định nghĩa và ý nghĩa của "punzón"trong tiếng Tây Ban Nha

El punzón
01

dùi, cái đục lỗ

una herramienta afilada de metal para hacer agujeros o marcar materiales como cuero, metal o papel 
el punzón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
punzones
Các ví dụ
Con un punzón, marcó su inicial en la herramienta. 

Với một cái đục lỗ, anh ấy đã đánh dấu chữ cái đầu của mình trên công cụ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng