el punzón
Pronunciation
/punθˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "punzón"trong tiếng Tây Ban Nha

El punzón
01

dùi, cái đục lỗ

una herramienta afilada de metal para hacer agujeros o marcar materiales como cuero, metal o papel
el punzón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
punzones
Các ví dụ
Asegúrate de que el punzón esté bien afilado.
Hãy đảm bảo rằng cái đục lỗ được mài sắc tốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng