el cañón de chimenea
cañón
ˈkaɲon
kanion
de
de
de
chi
ʧi
chi
me
me
me
nea
nea
nea

Định nghĩa và ý nghĩa của "cañón de chimenea"trong tiếng Tây Ban Nha

El cañón de chimenea
01

ống khói, nắp ống khói

el tubo o estructura vertical que sobresale del tejado y conduce el humo de la chimenea hacia el exterior 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cañones de chimenea
Các ví dụ
El humo salía en espirales por el cañón de chimenea. 

Khói tỏa ra xoắn ốc từ ống khói.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng