Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el ventilador de techo
/bˌɛntilaðˈɔɾ ðe tˈetʃo/
El ventilador de techo
01
quạt trần, quạt trần nhà
un dispositivo eléctrico con aspas que gira en el techo para mover el aire y refrescar una habitación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ventiladores de techo
Các ví dụ
Las aspas del ventilador de techo giraban silenciosamente.
Các cánh quạt của quạt trần quay một cách yên lặng.



























