el ventilador de techo
ven
ben
ben
ti
ti
ti
la
la
la
dor
ˈðoɾ
dhor
de
de
de
te
te
te
cho
ʧo
cho

Định nghĩa và ý nghĩa của "ventilador de techo"trong tiếng Tây Ban Nha

El ventilador de techo
01

quạt trần, quạt trần nhà

un dispositivo eléctrico con aspas que gira en el techo para mover el aire y refrescar una habitación 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ventiladores de techo
Các ví dụ
Encendieron el ventilador de techo porque hacía mucho calor. 

Họ đã bật quạt trần vì trời rất nóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng