la lámpara colgante
lám
ˈlam
lam
pa
pa
pa
ra
ɾa
ra
col
kol
kol
gan
ɣan
ghan
te
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "lámpara colgante"trong tiếng Tây Ban Nha

La lámpara colgante
01

đèn treo trần, đèn treo

una lámpara que cuelga del techo mediante un cable o cadena 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lámparas colgantes
Các ví dụ
Una lámpara colgante de papel ilumina la mesa del comedor. 

Một chiếc đèn treo bằng giấy chiếu sáng bàn ăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng