el casa ecológica
Pronunciation
/kˈasa ˌekolˈɔxika/

Định nghĩa và ý nghĩa của "casa ecológica"trong tiếng Tây Ban Nha

El casa ecológica
01

ngôi nhà sinh thái, nhà thân thiện với môi trường

una vivienda diseñada y construida para minimizar su impacto ambiental
Các ví dụ
La arquitectura bioclimática es fundamental en una casa ecológica.
Kiến trúc sinh khí hậu là cơ bản trong một ngôi nhà sinh thái.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng