la caja de herramientas
Pronunciation
/kˈaxa ðe ˌɛramjˈɛntas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "caja de herramientas"trong tiếng Tây Ban Nha

La caja de herramientas
01

hộp dụng cụ, thùng đựng dụng cụ

un contenedor, normalmente con asa, para guardar y transportar herramientas
la caja de herramientas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cajas de herramientas
Các ví dụ
¿ Me pasas la caja de herramientas que está debajo del banco?
Hộp dụng cụ ở dưới bàn làm việc, bạn có thể đưa cho tôi không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng