la caja de herramientas
ca
ˈka
ka
ja
xa
kha
de
ðe
dhe
he
e
e
rram
ram
ram
ien
jen
yen
tas
tas
tas

Định nghĩa và ý nghĩa của "caja de herramientas"trong tiếng Tây Ban Nha

La caja de herramientas
01

hộp dụng cụ, thùng đựng dụng cụ

un contenedor, normalmente con asa, para guardar y transportar herramientas 
la caja de herramientas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cajas de herramientas
Các ví dụ
El fontanero sacó una llave inglesa de su caja de herramientas. 

Thợ sửa ống nước lấy một cái cờ lê từ hộp dụng cụ của anh ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng