el techo de paja
Pronunciation
/tˈetʃo ðe pˈaxa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "techo de paja"trong tiếng Tây Ban Nha

El techo de paja
01

mái nhà lợp bằng rơm

un tejado hecho con capas de material vegetal seco como paja o junco
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
techos de paja
Các ví dụ
El fuego es un gran peligro para un techo de paja.
Lửa là mối nguy hiểm lớn đối với mái tranh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng