el techo de paja
te
ˈte
te
cho
ʧo
cho
de
ðe
dhe
pa
pa
pa
ja
xa
kha

Định nghĩa và ý nghĩa của "techo de paja"trong tiếng Tây Ban Nha

El techo de paja
01

mái nhà lợp bằng rơm

un tejado hecho con capas de material vegetal seco como paja o junco 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
techos de paja
Các ví dụ
La cabaña tradicional tiene un techo de paja. 

Túp lều truyền thống có mái tranh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng