el techo abuhardillado
te
ˈte
te
cho
ʧo
cho
ab
ab
uhar
waɾ
var
di
ði
dhi
lla
ʎa
lia
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "techo abuhardillado"trong tiếng Tây Ban Nha

El techo abuhardillado
01

mái mansard

un techo con dos pendientes diferentes a cada lado , siendo la inferior más pronunciada 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
techos abuhardillados
Các ví dụ
El granero rojo tiene un techo abuhardillado clásico. 

Nhà kho màu đỏ có một mái nhà hai mái cổ điển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng