Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la fuente de la eterna juventud
/fwˈɛnte ðe la etˈɛɾna xˌuβɛntˈud/
La fuente de la eterna juventud
01
suối nguồn tuổi trẻ, suối nguồn của tuổi thanh xuân vĩnh cửu
un manantial legendario que concede juventud eterna a quien bebe de sus aguas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Bebió de la fuente de la eterna juventud y rejuveneció.
Anh ấy uống từ suối nguồn tuổi trẻ vĩnh cửu và trẻ lại.



























