la varita
va
ba
ba
ri
ˈɾi
ri
ta
ta
ta
pajitatiritacuritacalcita

Định nghĩa và ý nghĩa của "varita"trong tiếng Tây Ban Nha

La varita
01

đũa thần, cây đũa phép

un palo pequeño y delgado usado en la magia para lanzar hechizos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
varitas
Các ví dụ
La varita mágica brilló con luz azul. 

Cây đũa thần kỳ phát sáng với ánh sáng xanh lam.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng