Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La varita
01
đũa thần, cây đũa phép
un palo pequeño y delgado usado en la magia para lanzar hechizos
Các ví dụ
La bruja guardaba su varita en un cajón secreto.
Phù thủy cất đũa phép của mình trong một ngăn kéo bí mật.



























