Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El bloqueo del escritor
01
sự tắc nghẽn của nhà văn
la incapacidad temporal de un escritor para continuar con su trabajo creativo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bloqueos del escritor
Các ví dụ
El novelista sufre un bloqueo del escritor y no puede avanzar.
Nhà tiểu thuyết bị tắc nghẽn nhà văn và không thể tiến triển.



























