Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ambientación
01
bối cảnh, khung cảnh
el lugar y el tiempo en los que ocurre una historia
Các ví dụ
La ambientación de la obra de teatro es una cocina pequeña.
Bối cảnh của vở kịch là một nhà bếp nhỏ.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bối cảnh, khung cảnh