el ambientación
amb
amb
amb
ien
jen
yen
ta
ta
ta
ción
ˈθjon
thyon
satisfacciónconstrucciónhipertensiónintervención

Định nghĩa và ý nghĩa của "ambientación"trong tiếng Tây Ban Nha

El ambientación
01

bối cảnh, khung cảnh

el lugar y el tiempo en los que ocurre una historia 
el ambientación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ambientaciones
Các ví dụ
La ambientación de la novela es el París del siglo XIX. 

Bối cảnh của cuốn tiểu thuyết là Paris thế kỷ 19.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng