el ambientación
Pronunciation
/ˌambjɛntaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ambientación"trong tiếng Tây Ban Nha

El ambientación
01

bối cảnh, khung cảnh

el lugar y el tiempo en los que ocurre una historia
el ambientación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ambientaciones
Các ví dụ
La ambientación de la obra de teatro es una cocina pequeña.
Bối cảnh của vở kịch là một nhà bếp nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng