el cuento de hadas
cuen
ˈkwen
kven
to
to
to
de
ðe
dhe
ha
a
a
das
ðas
dhas

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuento de hadas"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuento de hadas
01

truyện cổ tích, truyện thần tiên

una historia fantástica para niños con personajes mágicos como hadas y princesas 
el cuento de hadas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuentos de hadas
Các ví dụ
A la niña le encanta que le lean un cuento de hadas antes de dormir. 

Cô bé rất thích được nghe đọc truyện cổ tích trước khi đi ngủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng