Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cuento de hadas
01
truyện cổ tích, truyện thần tiên
una historia fantástica para niños con personajes mágicos como hadas y princesas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuentos de hadas
Các ví dụ
A la niña le encanta que le lean un cuento de hadas antes de dormir.
Cô bé rất thích được nghe đọc truyện cổ tích trước khi đi ngủ.



























