tapa dura
ta
ˈta
ta
pa
pa
pa
du
du
doo
ra
ɾa
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "tapa dura"trong tiếng Tây Ban Nha

tapa dura
01

bìa cứng, bọc cứng

un tipo de encuadernación de libro con una cubierta rígida y resistente 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
tapa dura
giống đực số nhiều
tapa dura
giống cái số ít
tapa dura
giống cái số nhiều
tapa dura
Các ví dụ
Las ediciones de tapa dura son más duraderas que las de bolsillo. 

Các ấn bản bìa cứng bền hơn so với ấn bản bỏ túi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng