tapa dura
Pronunciation
/tˈapa ðˈuɾa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tapa dura"trong tiếng Tây Ban Nha

tapa dura
01

bìa cứng, bọc cứng

un tipo de encuadernación de libro con una cubierta rígida y resistente
Các ví dụ
Regalaron una edición de tapa dura de su novela favorita.
Họ đã tặng anh ấy một ấn bản bìa cứng của cuốn tiểu thuyết yêu thích của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng