el teatro lírico
Pronunciation
/teˈatɾo lˈiɾiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "teatro lírico"trong tiếng Tây Ban Nha

El teatro lírico
01

nhà hát trữ tình, nhà hát opera

un teatro diseñado específicamente para la representación de óperas y a menudo también de ballets
el teatro lírico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
teatros líricos
Các ví dụ
El teatro lírico tiene una acústica excepcional.
Nhà hát trữ tình có âm thanh đặc biệt xuất sắc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng