el lista de éxitos
Pronunciation
/lˈista ðe ˈɛksitos/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lista de éxitos"trong tiếng Tây Ban Nha

El lista de éxitos
01

bảng xếp hạng bài hát, bảng thành tích

una clasificación que muestra las canciones o álbumes más populares en un momento dado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
listas de éxitos
Các ví dụ
El álbum permaneció en la lista de éxitos durante meses.
Album đã ở trên bảng xếp hạng hit trong nhiều tháng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng