Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El góspel
01
nhạc gospel, gospel
un género de música religiosa cristiana que se caracteriza por sus poderosas armonías vocales y letras espirituales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
góspeles
Các ví dụ
El góspel moderno a veces incorpora elementos de R&B y pop.
Gospel hiện đại đôi khi kết hợp các yếu tố của R&B và pop.



























