la alfombra roja
al
al
al
fomb
ˈfomb
fomb
ra
ɾa
ra
ro
ro
ro
ja
xa
kha

Định nghĩa và ý nghĩa của "alfombra roja"trong tiếng Tây Ban Nha

La alfombra roja
01

thảm đỏ, lễ đón tiếp người nổi tiếng

una ceremonia de entrada para celebridades en un evento importante 
la alfombra roja definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Su vestido fue el más comentado de toda la alfombra roja. 

Chiếc váy của cô ấy là thứ được bàn tán nhiều nhất trong toàn bộ lễ khai mạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng