la alfombra roja
Pronunciation
/alfˈɔmbɾa rˈoxa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alfombra roja"trong tiếng Tây Ban Nha

La alfombra roja
01

thảm đỏ, lễ đón tiếp người nổi tiếng

una ceremonia de entrada para celebridades en un evento importante
la alfombra roja definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La alfombra roja del estreno de la película medía más de cien metros.
Thảm đỏ tại buổi ra mắt phim dài hơn một trăm mét.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng