Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La alfombra roja
01
thảm đỏ, lễ đón tiếp người nổi tiếng
una ceremonia de entrada para celebridades en un evento importante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Su vestido fue el más comentado de toda la alfombra roja.
Chiếc váy của cô ấy là thứ được bàn tán nhiều nhất trong toàn bộ lễ khai mạc.



























