Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el director de arte
/dˌiɾɛktˈɔɾ ðe ˈaɾte/
El director de arte
01
giám đốc nghệ thuật, trưởng phòng mỹ thuật
la persona responsable del aspecto visual de una producción, incluyendo escenarios, vestuario y estilo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
directores de arte
Các ví dụ
Ganó un premio por su trabajo como director de arte en el drama de época.
Anh ấy đã giành được giải thưởng cho công việc của mình với tư cách là giám đốc nghệ thuật trong bộ phim truyền hình thời kỳ.



























