Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El director de arte
01
giám đốc nghệ thuật, trưởng phòng mỹ thuật
la persona responsable del aspecto visual de una producción, incluyendo escenarios, vestuario y estilo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
directores de arte
Các ví dụ
El director de arte trabajó estrechamente con el director de fotografía.
Giám đốc nghệ thuật đã làm việc chặt chẽ với giám đốc hình ảnh.



























