Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El actuación especial
01
cameo, màn trình diễn đặc biệt
una breve aparición de una persona famosa en una película o serie, interpretándose a sí misma o a un personaje menor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
actuaciones especiales
Các ví dụ
Buscamos la actuación especial del autor en la adaptación de su libro.
Chúng tôi đã tìm kiếm cameo của tác giả trong bản chuyển thể cuốn sách của ông.



























