Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cine épico
01
điện ảnh sử thi
un género cinematográfico de gran escala que presenta narrativas históricas o mitológicas con un elenco numeroso y escenarios grandiosos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cines épicos
Các ví dụ
La banda sonora del cine épico era majestuosa y emotiva.
Nhạc phim của điện ảnh sử thi hùng vĩ và đầy cảm xúc.



























