Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cine de espías
01
phim gián điệp
un género cinematográfico que se centra en las actividades de espionaje
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El cine de espías se hizo muy popular durante la Guerra Fría.
Phim gián điệp trở nên rất phổ biến trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.



























