Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el cine de espías
/θˈine ðe espˈias/
El cine de espías
01
phim gián điệp
un género cinematográfico que se centra en las actividades de espionaje
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El festival dedicó una sección especial al cine de espías europeo.
Liên hoan đã dành một phần đặc biệt cho điện ảnh gián điệp châu Âu.



























