el maestro de ballet
Pronunciation
/maˈestɾo ðe βaʎˈet/

Định nghĩa và ý nghĩa của "maestro de ballet"trong tiếng Tây Ban Nha

El maestro de ballet
01

giáo viên múa ba lê, bậc thầy ba lê

una persona que enseña, entrena y dirige a los bailarines de una compañía de ballet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
maestros de ballet
Các ví dụ
El maestro de ballet trabajó con el coreógrafo para montar la pieza.
Giáo viên múa ba lê đã làm việc với biên đạo múa để dàn dựng tác phẩm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng