Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El primer número
01
số đầu tiên, mở màn
el primer acto o actuación de un espectáculo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
primeros números
Các ví dụ
El primer número de la noche dejó al público con ganas de más.
Số đầu tiên của buổi tối đã khiến khán giả muốn xem thêm.



























