el primer mero
pri
pɾi
pri
mer
ˈmeɾ
mer
nu
noo
me
me
me
ro
ɾo
ro

Định nghĩa và ý nghĩa của "primer número"trong tiếng Tây Ban Nha

El primer número
01

số đầu tiên, mở màn

el primer acto o actuación de un espectáculo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
primeros números
Các ví dụ
La banda local fue el primer número del concierto. 

Ban nhạc địa phương là số đầu tiên của buổi hòa nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng