Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El primer número
01
số đầu tiên, mở màn
el primer acto o actuación de un espectáculo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
primeros números
Các ví dụ
La banda local fue el primer número del concierto.
Ban nhạc địa phương là số đầu tiên của buổi hòa nhạc.



























