el marchante de arte
mar
maɾ
mar
chan
ˈʧan
chan
te
te
te
de
de
de
ar
ar
te
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "marchante de arte"trong tiếng Tây Ban Nha

El marchante de arte
01

nhà buôn nghệ thuật, người buôn bán tác phẩm nghệ thuật

una persona que compra y vende obras de arte 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
marchantes de arte
Các ví dụ
El marchante de arte vendió un Picasso por millones. 

Nhà buôn nghệ thuật đã bán một bức tranh Picasso với giá hàng triệu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng