Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el marchante de arte
/maɾtʃˈante ðe ˈaɾte/
El marchante de arte
01
nhà buôn nghệ thuật, người buôn bán tác phẩm nghệ thuật
una persona que compra y vende obras de arte
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
marchantes de arte
Các ví dụ
La marchante de arte representa a varios artistas jóvenes.
Người buôn bán nghệ thuật đại diện cho một số nghệ sĩ trẻ.



























