Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el bolígrafo de gel
/bolˈiɣɾafo ðe xˈel/
El bolígrafo de gel
01
bút gel, bút mực gel
un bolígrafo que usa tinta de gel, la cual es más densa y brillante que la tinta normal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bolígrafos de gel
Các ví dụ
¿ Me prestas tu bolígrafo de gel plateado? Quiero firmar en esta tarjeta oscura.
Bạn có thể cho tôi mượn cây bút gel bạc của bạn không ? Tôi muốn ký vào tấm thiệp tối màu này.



























