el mesero
me
me
me
se
ˈse
se
ro
ɾo
ro
mísero

Định nghĩa và ý nghĩa của "mesero"trong tiếng Tây Ban Nha

El mesero
01

bồi bàn, người phục vụ

una persona cuyo trabajo es tomar pedidos y servir comida y bebida a los clientes en un restaurante 
el mesero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
meseros
Các ví dụ
El mesero nos trajo el menú en cuanto nos sentamos. 

Người phục vụ đã mang thực đơn cho chúng tôi ngay khi chúng tôi ngồi xuống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng