el mesero
Pronunciation
/mesˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mesero"trong tiếng Tây Ban Nha

El mesero
01

bồi bàn, người phục vụ

una persona cuyo trabajo es tomar pedidos y servir comida y bebida a los clientes en un restaurante
el mesero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
meseros
Các ví dụ
Le pregunté al mesero si el pescado estaba fresco.
Tôi hỏi người phục vụ xem cá có tươi không.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng